fermentative

/fə:'mentətiv/
Học thuật
Thân thiện
fermentative

The baker uses fermentative yeast to make the bread rise.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất lên men: "fermentative" mô tả một quá trình, hoạt động hoặc chất khả năng gây ra hoặc liên quan đến sự lên men.
    • Làm lên men: "fermentative" còn có nghĩa tác dụng làm cho một chất (như đường, tinh bột) chuyển hóa thông qua hoạt động của vi sinh vật như nấm men hoặc vi khuẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Yeast has a strong fermentative power. (Nấm men khả năng lên men mạnh.)
    • The fermentative process is crucial in making bread and beer. (Quá trình lên men rất quan trọng trong việc làm bánh mì bia.)
    • These bacteria are fermentative and produce acids. (Những vi khuẩn này tính lên men tạo ra axit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fermentative activity": hoạt động lên men.

    • The fermentative activity of the culture was measured over time. (Hoạt động lên men của mẻ cấy được đo lường theo thời gian.)
  • "fermentative metabolism": quá trình trao đổi chất lên men.

    • Some organisms rely on fermentative metabolism in the absence of oxygen. (Một số sinh vật dựa vào quá trình trao đổi chất lên men khi không oxy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ferment (động từ): lên men; (danh từ): sự lên men, men.

    • The juice will ferment into wine. (Nước ép sẽ lên men thành rượu vang.)
  • Fermentation (danh từ): sự lên men.

    • Alcohol is a product of fermentation. (Rượu một sản phẩm của sự lên men.)
  • Fermenter (danh từ): thiết bị lên men, thùng lên men.

    • The beer is brewed in a large fermenter. (Bia đượctrong một thùng lên men lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Zymotic: (thuộc về) sự lên men (từ chuyên ngành, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "fermentative".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fermentative".)

fermentative

The baker uses fermentative yeast to make the bread rise.

tính từ
  1. làm lên men