ferrocyanide

/'ferou'saiənaid/
Học thuật
Thân thiện
ferrocyanide

A student adds ferrocyanide solution to a test tube in the chemistry lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Feroxyanua: Một muối hoặc este của axit ferrocyanic, chứa ion phức [Fe(CN)₆]⁴⁻. thường được điều chế bằng phản ứng giữa một cyanide với sắt sunfat.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Potassium ferrocyanide is often used in the food industry. (Kali feroxyanua thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.)
    • The formation of a blue precipitate is a test for ferrocyanide ions. (Sự hình thành kết tủa màu xanh lam một phép thử cho các ion feroxyanua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ferrocyanide chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt hóa học phân tích công nghiệp. thường được nhắc đến như một thành phần trong các thuốc thử hóa học hoặc các hợp chất ứng dụng cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Ferricyanide (n): Ferixyanua. Một muối của axit ferricyanic, chứa ion phức , tính oxy hóa mạnh hơn ferrocyanide.
  • Cyanide (n): Cyanua. Một hợp chất hóa học chứa nhóm .
Từ đồng nghĩa
  • Hexacyanoferrate(II) (n): Tên gọi theo danh pháp IUPAC cho ion ferrocyanide.
ferrocyanide

A student adds ferrocyanide solution to a test tube in the chemistry lab.

danh từ
  1. (hoá học) feroxyanua