festons

Học thuật
Thân thiện
festons

Les enfants décorent la salle avec des festons colorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những đường viền trang trí hình cung hoặc hình sóng: "festons" là từ số nhiều của "feston", dùng để chỉ những đường viền trang trí kiểu cách, thường hình vòng cung, hình sóng hoặc hình hoa rủ xuống, được sử dụng trong kiến trúc, thêu thùa, hoặc đồ nội thất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les rideaux étaient ornés de festons élégants. (Những tấm rèm được trang trí bằng các đường viền hình sóng thanh lịch.)
    • La bordure du gâteau était décorée de festons en crème. (Viền của chiếc bánh được trang trí bằng các đường viền hình vòng cung bằng kem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dessiner des festons": vẽ những đường viền trang trí hình sóng.
    • L'architecte a dessiné des festons sur la corniche. (Kiến trúc sư đã vẽ những đường viền hình sóng trên phần mái đua.)
Biến thể từ gần giống
  • Feston (danh từ, số ít): một đường viền trang trí hình cung/sóng.
    • Un feston de feuilles de chêne. (Một đường viền trang trí hình sồi.)
  • Festonner (ngoại động từ): trang trí bằng những đường viền hình feston, viền theo kiểu feston.
    • festonner une nappe (viền trang trí một tấm khăn trải bàn)
Từ đồng nghĩa
  • Lambrequin (danh từ): đường viền trang trí, thường bằng vải, hình răng cưa hoặc tua rua.
  • Denticule (danh từ): đường viền trang trí hình răng cưa nhỏ, thường trong kiến trúc.
Lưu ý
  • Từ "festons" trong tiếng Pháp (nghĩađường viền trang trí) hoàn toàn khác với từ "fête" (bữa tiệc) hoặc động từ "festoyer" (tiệc tùng). Các định nghĩa về "tiệc tùng" hay "thết đãi" được cung cấp trong ngữ cảnh tham khảokhông chính xác cho từ "festons" có thểnhầm lẫn với một từ khác.
festons

Les enfants décorent la salle avec des festons colorés.

nội động từ
  1. tiệc tùng
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) thết đãi long trọng