fetial

/'fi:ʃəl/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (La-) fetial law luật tuyên chiến ký kết hoà ước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fetial
A Roman fetial priest declares war by casting a spear across the border.