fibrilliform

/fai'brilifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
fibrilliform

A scientist examines a fibrilliform structure under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng giống sợi nhỏ, hình thớ nhỏ: Mô tả một vật thể hình dáng mảnh, dài nhỏ, tương tự như một sợi chỉ hoặc thớ sợi.
    • hình dạng như rễ tóc: Mô tả cấu trúc mảnh mai, phân nhánh hoặc hình thù tương tự như những sợi rễ tóc rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Under the microscope, the mineral exhibited a fibrilliform structure. (Dưới kính hiển vi, khoáng vật thể hiện một cấu trúc hình sợi nhỏ.)
    • Some fungi have fibrilliform roots that spread through the soil. (Một số loài nấm rễ hình rễ tóc lan tỏa trong đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc hoặc tế bào hình sợi.

    • The fibrilliform extensions of the nerve cell are crucial for signal transmission. (Các phần mở rộng hình sợi nhỏ của tế bào thần kinh rất quan trọng cho việc truyền tín hiệu.)
  • Trong địa chất khoáng vật học: Dùng để mô tả thói quen tinh thể hoặc cấu trúc của khoáng vật.

    • The fibrilliform aggregates of the crystal give it a silky luster. (Các tập hợp hình sợi nhỏ của tinh thể tạo cho ánh lụa.)
Biến thể từ gần giống
  • Fibril (danh từ): Sợi nhỏ, thớ nhỏ; một cấu trúc dạng sợi rất mảnh, thường một bộ phận cấu thành.
  • Fibrillar (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của các sợi nhỏ (fibril).
  • Filiform (tính từ): hình sợi chỉ, hình dạng giống sợi chỉ (nghĩa tương tự nhưng không nhất thiết nhấn mạnh độ "nhỏ" như "fibrilliform").
Từ đồng nghĩa
  • Filamentous: Dạng sợi, hình sợi.
  • Threadlike: Giống sợi chỉ.
  • Fibrous: nhiều sợi, dạng sợi (thường chỉ tính chất hơn hình dạng cụ thể).
fibrilliform

A scientist examines a fibrilliform structure under a microscope.

tính từ
  1. hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ
  2. hình rễ tóc