fiddler

/'fidlə/
danh từ
  1. (động vật học) cua uca, cua kéo đàn (cg fiddler crab)

Idioms

  • if you dance you must pay the fiddler
    muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fiddler"

fiddler
A fiddler plays a lively tune at a country fair.