fiddler

/'fidlə/
Học thuật
Thân thiện
fiddler

A fiddler plays a lively tune at a country fair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chơi đàn viôlông (violin): Một nhạc công chơi đàn viôlông, đặc biệt trong các thể loại nhạc dân gian hoặc truyền thống.
    • Người vụng về, người sửa chữa tạm bợ: (Thông tục) Một người cố gắng sửa chữa hoặc thao tác một thứ đó một cách thiếu chuyên môn, vụng về.
    • (Động vật học) Cua kéo đàn (còn gọi là cua Uca): Một loài cua nhỏ, con đực thường một càng to hơn hẳn càng kia, dùng để "vung vẩy" như động tác kéo đàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người chơi đàn):

    • The old fiddler played a lively folk tune. (Người chơi đàn già chơi một giai điệu dân gian sôi động.)
    • She is the best fiddler in the country music band. ( ấy người chơi đàn viôlông giỏi nhất trong ban nhạc đồng quê.)
  • Danh từ (Người vụng về):

    • He's just a fiddler with cars; you should take it to a real mechanic. (Anh ta chỉ một tay sửa xe vụng về thôi; bạn nên mang đến thợ máy thực thụ.)
  • Danh từ (Động vật):

    • We saw hundreds of fiddler crabs on the muddy bank of the mangrove forest. (Chúng tôi thấy hàng trăm con cua kéo đàn trên bờ bùn của rừng ngập mặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pay the fiddler": Chịu hậu quả cho hành động của mình; trả giá cho những thú vui đã qua.
    • He partied all semester and now he has to pay the fiddler by failing his exams. (Anh ta chơi bời suốt học kỳ giờ phải trả giá bằng việc trượt các kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fiddle (động từ): Chơi đàn viôlông; nghịch ngợm, sửa vặt một cách vô ý thức.

    • Stop fiddling with the remote control! (Đừng nghịch cái điều khiển từ xa nữa!)
  • Fiddler crab (danh từ): Tên đầy đủ của loài cua kéo đàn.

Từ đồng nghĩa
  • Violinist: Người chơi viôlông (thường trang trọng hơn, dùng trong nhạc cổ điển).
  • Tinkerer: Người thích mày sửa chữa linh tinh.
  • Bungler: Người làm việc vụng về, hậu đậu.
Thành ngữ liên quan
  • "He who dances must pay the fiddler" (Thành ngữ tương đương trong tiếng Việt: "Muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun"): Ai hưởng thụ niềm vui thì phải chịu trách nhiệm hoặc trả giá cho .
fiddler

A fiddler plays a lively tune at a country fair.

danh từ
  1. (động vật học) cua uca, cua kéo đàn (cg fiddler crab)

Idioms

  • if you dance you must pay the fiddler
    muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fiddler"