fiddling

/'fidliɳ/
tính từ
  1. nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể
  2. vô ích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fiddling"

fiddling
A shopkeeper counts out a fiddling amount of change for a customer.