field corn
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : - Ngô làm thức ăn chăn nuôi : "field corn" là loại ngô được trồng chủ yếu để làm thức ăn cho động vật hoặc để lấy hạt bán ra thị trường, khác với ngô ngọt (sweet corn) dùng cho người. - Ngô thương phẩm : Loại ngô này thường có hạt cứng, nhiều tinh bột, ít đường, và được thu hoạch khi khô. Ví dụ sử dụng (Nông dân trồng ngô làm thức ăn chăn nuôi để nuôi gia súc như bò và lợn....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : - A type of corn (maize) cultivated primarily for purposes other than direct human consumption as sweet corn . Field corn is grown mainly to be processed into animal feed, industrial products (like corn syrup, ethanol, or starch), or sold as grain. Usage This term is used to distinguish corn grown for industrial or feed purposes from varieties grown for human consumption as a...
See full definition →