fig-tree

/'figtri:/
Học thuật
Thân thiện
fig-tree

A family enjoys the shade of a large fig-tree in their garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây sung hoặc cây vả: Một loại cây thuộc chi Ficus, thường cho quả ngọt (quả sung hoặc quả vả). Cây này thường được nhắc đến trong văn hóa lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient fig-tree in the village square provides shade for everyone. (Cây sung cổ thụ ở quảng trường làng tỏa bóng mát cho mọi người.)
    • We planted a fig-tree in our garden last spring. (Chúng tôi đã trồng một cây vả trong vườn vào mùa xuân năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under one's own vine and fig-tree": Một thành ngữ cổ, biểu thị sự an toàn, thịnh vượng hòa bình khi được sống trên mảnh đất của chính mình. Có thể hiểu "bình chân như vạinhà" hoặc "sống an cư lạc nghiệp".
    • After years of travel, he was happy to be back under his own vine and fig-tree. (Sau nhiều năm phiêu bạt, anh ấy hạnh phúc khi được trở về sống bình yên trên mảnh đất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fig (n): Quả sung, quả vả.

    • She made a delicious jam from fresh figs. ( ấy làm mứt ngon từ quả sung tươi.)
  • Ficus (n): Tên khoa học của chi thực vật bao gồm cây sung, cây vả, cây sanh, cây si.

    • The ficus is a popular indoor plant. (Cây sanh một loại cây trồng trong nhà phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác cho loài cây cụ thể này. Có thể mô tả fruit tree (cây ăn quả).
Thành ngữ liên quan
  • "under one's vine and fig tree": Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ chính liên quan trực tiếp đến từ này, xuất phát từ Kinh Thánh, biểu tượng cho sự an lành tự chủ.
fig-tree

A family enjoys the shade of a large fig-tree in their garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây sung; cây vả

Idioms

  • under one's own vine and fig-tree
    bình chân như vạinhà