fighting-cock

/'faitiɳ'kɔk/
Học thuật
Thân thiện
fighting-cock

A man lives like a fighting-cock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gà chọi: Một con gà trống được nuôi dưỡng huấn luyện đặc biệt để tham gia vào các trận đá gà, một môn thể thao hoặc hình thức đánh cược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer breeds fighting-cocks for the traditional festival. (Người nông dân nuôi gà chọi cho lễ hội truyền thống.)
    • In some cultures, owning a champion fighting-cock is a matter of great pride. (Ở một số nền văn hóa, sở hữu một con gà chọiđịch vấn đề rất đáng tự hào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live like a fighting-cock": (Thành ngữ) Sống sung túc, ăn uống ngon lành đầy đủ.
    • After winning the lottery, he lived like a fighting-cock for a year. (Sau khi trúng số, anh ta sống sung sướng như vua trong một năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Gamecock (n): Một từ đồng nghĩa khác chỉ "gà chọi".
  • Cockfighting (n): Môn đá gà, hoạt động tổ chức các trận đấu giữa những con gà chọi.
Từ đồng nghĩa
  • Gamecock: gà chọi.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết dấu gạch nối (fighting-cock) hoặc đôi khi một từ ghép (fighting cock).
  • Hoạt động đá gà (cockfighting) bị cấmnhiều quốc gia do tính chất đẫm máu liên quan đến cờ bạc.
fighting-cock

A man lives like a fighting-cock.

danh từ
  1. gà chọi

Idioms

  • to live like fighting-cock
    ăn uống sung sướng, ăn cao lương mỹ vị