filibuster

/'filibʌstə/
danh từ
  1. bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luậtnghị viện)
nội động từ
  1. đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luậtnghị viện)
filibuster
A senator conducts a filibuster by speaking for hours on the Senate floor.