filiforme

Học thuật
Thân thiện
filiforme

Les antennes filiformes de l'insecte sont très longues et fines.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hình chỉ, mảnh như chỉ: Dùng để mô tả một vật hình dạng dài, mỏng mảnh mai giống như một sợi chỉ.
    • Rất nhỏ yếu (trong y học): Trong bối cảnh y tế, đặc biệt khi mô tả mạch đập, từ này chỉ trạng thái rất yếu, khó bắt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les antennes filiformes de l'insecte. (Những cái râu hình chỉ của con côn trùng.)
    • Une racine filiforme. (Một cái rễ mảnh như chỉ.)
    • Le médecin a noté un pouls filiforme chez le patient. (Bác sĩ ghi nhận mạch chỉbệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học sinh học: Thường dùng để mô tả các cấu trúc mảnh, dài trong cơ thể sinh vật.
    • Des papilles filiformes sur la langue. (Những nhú lưỡi hình chỉ trên lưỡi.)
  • Trong thực vật học: Mô tả các bộ phận của cây như rễ, thân hoặc nhụy hoa rất mảnh.
    • Un style filiforme. (Một vòi nhụy hình chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Filamenteux/Filamenteuse (tính từ): dạng sợi, gồm nhiều sợi nhỏ. (Ví dụ: - một cấu trúc dạng sợi).
  • Capillaire (tính từ): Mảnh như tóc, thường dùng trong giải phẫu (ví dụ: - mao mạch). Từ này nhấn mạnh độ mảnh cực kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • En forme de fil: hình dạng sợi chỉ.
  • Très fin: Rất mảnh, rất nhỏ.
  • Ténu: Mảnh mai, mỏng manh (thường dùng trong văn chương).
Lưu ý sử dụng
  • "Filiforme" chủ yếumột thuật ngữ chuyên môn được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như sinh học, y học thực vật học. Trong ngôn ngữ hàng ngày, người ta ít khi sử dụng từ này.
  • Khi mô tả mạch đập (pouls filiforme), đâymột thuật ngữ y tế quan trọng, báo hiệu tình trạng sức khỏe nghiêm trọng, như sốc hoặc mất máu nhiều.
filiforme

Les antennes filiformes de l'insecte sont très longues et fines.

tính từ
  1. () hình chỉ, mảnh như chỉ
    • Antennes filiformes anten
      hình chỉ
    • Pouls filiforme
      (y học) mạch chỉ

Từ trái nghĩa