filter-tipped

/'filtətipt/
Học thuật
Thân thiện
filter-tipped

He prefers filter-tipped cigarettes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đầu lọc: Dùng để mô tả một điếu thuốc lá hoặc xì gà được trang bị một bộ phận lọcđầu để giảm lượng hắc ín các hạt khác trong khói thuốc trước khi người hút hít vào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He only smokes filter-tipped cigarettes. (Anh ấy chỉ hút thuốc lá điếu đầu lọc.)
    • Most cigarettes sold today are filter-tipped. (Hầu hết thuốc lá bán ngày nay đều đầu lọc.)
Biến thể từ liên quan
  • Filter tip (danh từ): Đầu lọc (của điếu thuốc).
    • The filter tip is designed to trap some of the harmful substances. (Đầu lọc được thiết kế để giữ lại một số chất độc hại.)
  • Filter (danh từ/động từ): Bộ lọc / lọc.
  • Tipped (tính từ): đầu (được trang bị thêm một bộ phậnđầu).
filter-tipped

He prefers filter-tipped cigarettes.

tính từ
  1. đầu lọc (điếu thuốc lá)
    • filter-tipped cigarettes
      thuốc lá điếu đầu lọc