finaliste

tính từ
  1. (triết học) sinh vật học, sinhhọc xem finalisme
  2. (thể dục thể thao) dự trận chung kết
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết mục đích
  2. (thể dục thể thao) người dự trận chung kết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "finaliste"

finaliste
Le finaliste s'entraîne dur pour la grande compétition.