finalize
/'fainəlaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hoàn thành, kết thúc: Hành động đưa một việc gì đó đến giai đoạn cuối cùng, sẵn sàng để sử dụng hoặc thông qua.
- Thông qua lần cuối, phê chuẩn: Đưa ra quyết định cuối cùng hoặc chấp thuận một kế hoạch, thỏa thuận sau khi đã xem xét.
- Cho hình dạng cuối cùng: Hoàn thiện các chi tiết để một thứ gì đó có hình thức hoàn chỉnh, cuối cùng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- We need to finalize the contract by Friday. (Chúng tôi cần hoàn thành hợp đồng trước thứ Sáu.)
- The committee will meet to finalize the details of the proposal. (Ủy ban sẽ họp để thông qua lần cuối các chi tiết của đề xuất.)
- She spent the morning finalizing her report. (Cô ấy dành cả buổi sáng để hoàn thành báo cáo của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to finalize arrangements/plans": hoàn tất các sắp xếp/kế hoạch.
- We are meeting tomorrow to finalize arrangements for the conference. (Chúng tôi sẽ gặp nhau vào ngày mai để hoàn tất các sắp xếp cho hội nghị.)
- "to finalize a deal/agreement": hoàn tất một thỏa thuận.
- The two companies finalized the deal after months of negotiation. (Hai công ty đã hoàn tất thỏa thuận sau nhiều tháng đàm phán.)
Biến thể và từ gần giống
- Final (adj): cuối cùng, chung kết.
- This is my final decision. (Đây là quyết định cuối cùng của tôi.)
- Finalization (n): sự hoàn tất, sự kết thúc.
- The finalization of the project took longer than expected. (Việc hoàn tất dự án mất nhiều thời gian hơn dự kiến.)
Từ đồng nghĩa
- Complete: hoàn thành.
- Conclude: kết thúc, kết luận.
- Settle: giải quyết, dàn xếp (thường dùng cho thỏa thuận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "finalize")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "finalize")
động từ
- làm xong, hoàn thành
- cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng
- (thể dục,thể thao) vào chung kết