financer

ngoại động từ
  1. cấp vốn; tài trợ
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) trả tiền, cấp tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "financer"

financer
L'entreprise a décidé de financer un nouveau projet de recherche.