financière

Học thuật
Thân thiện
financière

Une financière est une sauce riche servie avec des plats de viande.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:

    • dạng giống cái của tính từ "financier". Dùng để bổ nghĩa cho một danh từ giống cái, chỉ tính chất liên quan đến tài chính, tiền bạc.
    • Thuộc về tài chính, tiền tệ: Chỉ những vấn đề, hoạt động hoặc thể chế liên quan đến việc quảntiền bạc.
  2. Danh từ giống cái:

    • Người phụ nữ làm trong ngành tài chính: Chỉ một phụ nữ hoạt động chuyên nghiệu trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, đầu .
    • (Ẩm thực) Nước xốt thập cẩm: Một loại sốt trong ẩm thực Pháp, thường được làm từ nước luộc thịt, rượu madera, nấm truffle, dùng để ăn kèm với các món thịt hoặc pâté.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:

    • Une crise financière. (Một cuộc khủng hoảng tài chính.)
    • Elle a une indépendance financière. ( ấy sự độc lập về tài chính.)
  • Danh từ giống cái:

    • C'est une financière renommée à Wall Street. ( ấymột nữ chuyên gia tài chính nổi tiếngPhố Wall.)
    • Le pâté est servi avec une financière. (Món pâté được dùng kèm với nước xốt thập cẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La place financière": trung tâm tài chính (ví dụ: Paris, Londres).

    • Londres est une place financière mondiale. (Luân Đôn là một trung tâm tài chính toàn cầu.)
  • "Une omelette à la financière": món trứng ốp lết kiểu financière, thường có nhân làm từ nước sốt thập cẩm các thành phần phụ.

    • Pour le déjeuner, il a commandé une omelette à la financière. (Cho bữa trưa, anh ấy gọi một món trứng ốp lết kiểu financière.)
Biến thể từ gần giống
  • Financier (tính từ, giống đực): (thuộc) tài chính.

    • Un marché financier. (Một thị trường tài chính.)
  • Financier (danh từ, giống đực):

    • Nhà tài chính, chuyên gia tài chính (nam).
    • Bánh financier (một loại bánh ngọt nhỏ hình chữ nhật làm từ bột hạnh nhân).
  • Financièrement (trạng từ): về mặt tài chính.

    • L'entreprise est financièrement stable. (Công ty về mặt tài chínhổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Économique (thuộc kinh tế), monétaire (thuộc tiền tệ), pécuniaire (thuộc tiền bạc - trang trọng).
  • Danh từ (nghề nghiệp): Banquière (nữ giám đốc ngân hàng), investisseuse (nữ nhà đầu ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être à l'aise financièrement: Có điều kiện tài chính dư dả, thoải mái.

    • Grâce à son nouveau travail, il est à l'aise financièrement. (Nhờ công việc mới, anh ấy điều kiện tài chính dư dả.)
  • Une fuite des cerveaux financiers: Tình trạng chảy máu chất xám trong lĩnh vực tài chính (các chuyên gia tài chính giỏi ra nước ngoài làm việc).

    • Le pays cherche à enrayer la fuite des cerveaux financiers. (Đất nước đang tìm cách ngăn chặn tình trạng chảy máu chất xám trong ngành tài chính.)
financière

Une financière est une sauce riche servie avec des plats de viande.

tính từ giống cái
  1. xem financier
danh từ giống cái
  1. (bếp nút) nước xốt thập cẩm

Từ gần giống

Từ chứa "financière"