finger-fern

/'fiɳgərə:n/
Học thuật
Thân thiện
finger-fern

A finger-fern grows on the mossy trunk of a tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây tổ diều: Một loài thực vật, thường dương xỉ, chia thành nhiều thùy nhỏ, mảnh, giống như những ngón tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The finger-fern is common in this forest. (Cây tổ diều phổ biến trong khu rừng này.)
    • We studied the structure of the finger-fern in biology class. (Chúng tôi đã nghiên cứu cấu trúc của cây tổ diều trong lớp sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a patch of finger-fern": một mảng cây tổ diều.
    • A patch of finger-fern grew near the stream. (Một mảng cây tổ diều mọc gần con suối.)
Biến thể từ gần giống
  • Fern (n): cây dương xỉ (tên gọi chung cho họ thực vật này).
  • Finger-like (adj): giống hình ngón tay (dùng để mô tả hình dáng).
Từ đồng nghĩa
  • Tổ diều: Tên gọi tiếng Việt chính xác cho loài cây này.
  • Dương xỉ dạng ngón: Cách mô tả hình thái của cây.
finger-fern

A finger-fern grows on the mossy trunk of a tree.

danh từ
  1. (thực vật học) cây tổ diều