fire department

/'faiədi'pɑ:tmənt/
Học thuật
Thân thiện
fire department

The fire department quickly arrives at the scene of a small house fire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sở cứu hỏa, đội cứu hỏa: Một cơ quan hoặc bộ phận của chính quyền địa phương trách nhiệm chính phòng cháy chữa cháy. Đây tổ chức chuyên trách, thường bao gồm các lính cứu hỏa, được trang bị xe cứu hỏa thiết bị để ứng phó với các đám cháy một số tình huống khẩn cấp khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Call the fire department immediately if you see smoke coming from the building. (Hãy gọi cho sở cứu hỏa ngay lập tức nếu bạn thấy khói bốc lên từ tòa nhà.)
    • The local fire department is holding an open house this Saturday. (Sở cứu hỏa địa phương đang tổ chức một ngày hội mở cửa vào thứ Bảy này.)
    • He has worked for the city's fire department for over twenty years. (Ông ấy đã làm việc cho sở cứu hỏa của thành phố hơn hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be with the fire department": làm việc cho sở cứu hỏa.

    • Her father is with the fire department. (Bố ấy làm việc cho sở cứu hỏa.)
  • "fire department personnel/equipment": nhân sự/trang thiết bị của sở cứu hỏa.

    • All fire department personnel must undergo rigorous training. (Tất cả nhân sự của sở cứu hỏa đều phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Fire brigade (n): Đội cứu hỏa (cách gọi phổ biến hơnAnh một số nước khác). Tương đương với "fire department".

    • The fire brigade arrived at the scene within minutes. (Đội cứu hỏa đã có mặt tại hiện trường trong vòng vài phút.)
  • Fire station (n): Trạm cứu hỏa, nhà ga cứu hỏa. Đây tòa nhà nơi các phương tiện nhân viên cứu hỏa đóng quân.

    • The new fire station is located on Maple Street. (Trạm cứu hỏa mới nằm trên đường Maple.)
Từ đồng nghĩa
  • Fire service: Dịch vụ cứu hỏa (cách gọi chung cho tổ chức này).
  • Firefighting force: Lực lượng chữa cháy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "fire department")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "fire department")

fire department

The fire department quickly arrives at the scene of a small house fire.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sở cứu hoả