fire-fly

/'faiəflai/
Học thuật
Thân thiện
fire-fly

A child watches a fire-fly glow in the evening garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con đom đóm: Một loài côn trùng nhỏ, thường phát ra ánh sáng lạnh từ phần bụng của chúng vào ban đêm. Ánh sáng này được tạo ra bởi một phản ứng hóa học gọi là phát quang sinh học, thường dùng để thu hút bạn tình hoặc con mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw hundreds of fire-flies in the field at night. (Chúng tôi đã thấy hàng trăm con đom đóm trên cánh đồng vào ban đêm.)
    • The light of a fire-fly is magical to watch. (Ánh sáng của một con đom đóm thật kỳ diệu khi ngắm nhìn.)
    • Children love to catch fire-flies in jars. (Trẻ em thích bắt đom đóm bỏ vào lọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like fire-flies": được dùng trong văn chương để von những đốm sáng nhấp nháy, lấp lánh trong bóng tối.
    • The stars twinkled like fire-flies in the vast sky. (Những ngôi sao lấp lánh như đom đóm trên bầu trời bao la.)
Biến thể từ gần giống
  • Firefly (n): Cách viết thông dụng khác của "fire-fly" (con đom đóm).
  • Glowworm (n): Ấu trùng phát sáng của một số loài đom đóm, hoặc một loài côn trùng phát sáng khác (sâu đom đóm).
  • Lightning bug (n): Tên gọi thông tục khác cho "fire-fly", phổ biếnmột số vùng tại Mỹ (con đom đóm).
Từ đồng nghĩa
  • Glowworm: sâu đom đóm (thường chỉ ấu trùng).
  • Lightning bug: con đom đóm (từ thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "fire-fly". Tuy nhiên, hình ảnh của đom đóm thường xuất hiện trong thơ ca văn học để tượng trưng cho vẻ đẹp mong manh, ánh sáng nhỏ bé trong bóng tối, hoặc những kỷ niệm tuổi thơ.
fire-fly

A child watches a fire-fly glow in the evening garden.

danh từ
  1. (động vật học) con đom đóm