fire-policy

/'faiə'pɔlisi/
Học thuật
Thân thiện
fire-policy

A family reviews their fire-policy document with their insurance agent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn: Một thỏa thuận pháp giữa một công ty bảo hiểm một cá nhân hoặc tổ chức, trong đó công ty bảo hiểm cam kết bồi thường thiệt hại về tài sản do hỏa hoạn gây ra, đổi lấy việc người được bảo hiểm trả phí bảo hiểm định kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before opening the warehouse, the company purchased a comprehensive fire-policy. (Trước khi mở kho hàng, công ty đã mua một hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn toàn diện.)
    • The fire-policy covered the cost of rebuilding the house after the disaster. (Hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn đã chi trả chi phí xây lại ngôi nhà sau thảm họa.)
    • It is crucial to read the terms and conditions of your fire-policy carefully. (Việc đọc kỹ các điều khoản điều kiện trong hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn của bạn rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take out a fire-policy": mua một hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn.

    • The bank required them to take out a fire-policy on the mortgaged property. (Ngân hàng yêu cầu họ phải mua một hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn cho tài sản thế chấp.)
  • "to claim on a fire-policy": khiếu nại, yêu cầu bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn.

    • After the factory burned down, the owner had to claim on the fire-policy. (Sau khi nhà máy cháy rụi, chủ sở hữu phải yêu cầu bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Fire insurance (n): bảo hiểm hỏa hoạn (cụm từ đồng nghĩa phổ biến hơn).

    • Fire insurance is mandatory for commercial buildings. (Bảo hiểm hỏa hoạn bắt buộc đối với các tòa nhà thương mại.)
  • Insurance policy (n): hợp đồng bảo hiểm (nghĩa rộng, bao gồm nhiều loại bảo hiểm).

    • She reviewed her life insurance policy. ( ấy xem xét lại hợp đồng bảo hiểm nhân thọ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Fire insurance policy: hợp đồng bảo hiểm hỏa hoạn.
  • Fire cover: sự bảo hiểm hỏa hoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ ghép danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ ghép danh từ này.)

fire-policy

A family reviews their fire-policy document with their insurance agent.

danh từ
  1. hợp đồng bảo hiểm hoả hoạn