first-aid

/'fə:steid/
danh từ
  1. sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi)
tính từ
  1. cấp cứu, dùng để cấp cứu
    • a first-aid station
      trạm cấp cứu
first-aid
A first-aid kit is kept in the cabinet for emergencies.