first-footer

/'fə:stflɔ:/ Cách viết khác : (first-footer) /'fə:st,futə/
Học thuật
Thân thiện
first-footer

A first-footer brings a gift of coal and shortbread to a house on New Year's Day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xông đất, người xông nhà đầu năm: Một người đầu tiên bước vào nhà của ai đó sau thời khắc giao thừa, được cho sẽ mang lại may mắn hoặc vận rủi cho gia chủ trong năm mới, theo một phong tục phổ biến ở Scotland một số vùng phía Bắc nước Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • According to tradition, a tall, dark-haired man is considered the luckiest first-footer. (Theo truyền thống, một người đàn ông cao, tóc đen được coi người xông đất may mắn nhất.)
    • We were waiting for our first-footer to arrive with a piece of coal, bread, and a coin. (Chúng tôi đang đợi người xông nhà của mình đến với một cục than, bánh mì một đồng xu.)
    • She was the first-footer at our house this New Year. ( ấy người xông đất nhà chúng tôi vào năm mới này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be the first-footer": người xông đất.

    • He was chosen to be the first-footer because he has dark hair. (Anh ấy được chọn làm người xông đất mái tóc đen.)
  • "the tradition of the first-footer": truyền thống về người xông đất.

    • The tradition of the first-footer is taken very seriously in some Scottish households. (Truyền thống về người xông đất được coi trọng trong một số hộ gia đình Scotland.)
Biến thể từ gần giống
  • First-footing (danh từ): Hành động xông đất; phong tục đi xông nhà đầu năm.
    • First-footing is a popular Hogmanay custom. (Xông đất một phong tục phổ biến trong đêm Giao thừa ở Scotland.)
Từ đồng nghĩa
  • New Year's first visitor: vị khách đầu tiên của năm mới.
  • Hogmanay visitor: vị khách trong đêm Giao thừa (Hogmanay tên gọi đêm Giao thừa ở Scotland).
Thành ngữ liên quan
  • "Lucky first-footer": Người xông đất may mắn (thường chỉ người đàn ông tóc đen).
    • Everyone hopes for a lucky first-footer to bring prosperity. (Mọi người đều hy vọng một người xông đất may mắn để mang lại sự thịnh vượng.)
first-footer

A first-footer brings a gift of coal and shortbread to a house on New Year's Day.

danh từ
  1. (Ê-cốt) người xông đất, người xông nhà đầu năm