fish-carver

/'fiʃ,kɑ:və/
Học thuật
Thân thiện
fish-carver

A waiter uses a fish-carver to serve a fillet at the table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dao lạng (ở bàn ăn): Một loại dao chuyên dụng, thường một phần của bộ đồ ăn, được thiết kế để cắt phục vụ tại bàn ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please pass me the fish-carver to serve the salmon. (Làm ơn đưa cho tôi con dao lạng để phục vụ món hồi.)
    • A proper fish-carver has a thin, flexible blade. (Một con dao lạng đúng chuẩn lưỡi mỏng linh hoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use a fish-carver": sử dụng dao lạng .
    • The host expertly used the fish-carver to separate the fish fillets from the bone. (Chủ nhà khéo léo sử dụng dao lạng để tách những miếng phi- ra khỏi xương.)
Biến thể từ gần giống
  • Fish knife (n): dao ăn cá (thường dùng để ăn cá đã được lạng sẵn, không dùng để lạng).
  • Carving knife (n): dao lạng thịt (dao lớn hơn, dùng để cắt thịt gia cầm hoặc thịt nướng).
Từ đồng nghĩa
  • Fish serving knife: dao phục vụ .
  • Fish slice: dao xẻng lạng (một dạng khác của dụng cụ phục vụ ).
fish-carver

A waiter uses a fish-carver to serve a fillet at the table.

danh từ
  1. dao lạng (ở bàn ăn)