fish-glue

/'fiʃglu:/
Học thuật
Thân thiện
fish-glue

A craftsman uses fish-glue to repair a delicate wooden box.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Keo , thạch : Một loại keo dính tự nhiên được sản xuất từ da, vây, xương hoặc bong bóng của , đặc biệt da trơn. được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền tính linh hoạt cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Traditional violin makers sometimes use fish-glue for its reversible properties. (Những người làmcầm truyền thống đôi khi sử dụng keo tính chất có thể tháo rời của .)
    • The restoration of the antique furniture required a special adhesive like fish-glue. (Việc phục chế đồ nội thất cổ đòi hỏi một loại chất kết dính đặc biệt như keo .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to prepare fish-glue": chế biến keo .
    • The craftsman knows how to prepare fish-glue from sturgeon bladders. (Người thợ thủ công biết cách chế biến keo từ bong bóng cá tầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Isinglass (n): Một dạng keo tinh chế cao, trong suốt, thường được làm từ bong bóng cá, dùng trong công nghiệp thực phẩm phục chế.
  • Animal glue (n): Keo động vật, một thuật ngữ chung bao gồm keo làm từ da, xương động vật cả keo .
Từ đồng nghĩa
  • Ichthyocolla (n): Tên gọi khoa học hoặc cổ điển cho keo .
fish-glue

A craftsman uses fish-glue to repair a delicate wooden box.

danh từ
  1. keo , thạch