fissility

/fi'siliti/
Học thuật
Thân thiện
fissility

A geologist demonstrates the fissility of a shale rock sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể tách ra, tính phân tách: Thuộc tính của một vật liệu, đặc biệt đá hoặc đất, cho phép dễ dàng tách ra thành các lớp mỏng hoặc các phiến dọc theo các mặt phẳng tự nhiên.
    • Khả năng phân hạch: (Trong vật hạt nhân) Thuộc tính của một hạt nhân nguyên tử có thể trải qua quá trình phân hạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fissility of the shale makes it easy to split into thin sheets. (Tính phân tách của đá phiến sét khiến dễ dàng tách thành các tấm mỏng.)
    • Scientists study the fissility of certain isotopes for nuclear energy. (Các nhà khoa học nghiên cứu khả năng phân hạch của một số đồng vị để phục vụ năng lượng hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of fissility": Mức độ phân tách.
    • The degree of fissility in the rock sample indicates its sedimentary history. (Mức độ phân tách trong mẫu đá cho thấy lịch sử trầm tích của .)
Biến thể từ gần giống
  • Fissile (tính từ): Có thể tách ra, có thể phân hạch.
    • Uranium-235 is a fissile material. (Uranium-235 một vật liệu có thể phân hạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Cleavability: Tính có thể tách lớp.
  • Splittability: Tính có thể tách ra.
Từ trái nghĩa
  • Non-fissile: Không thể phân hạch/không thể tách ra.
  • Massive: Dạng khối (không cấu trúc phân lớp).
fissility

A geologist demonstrates the fissility of a shale rock sample.

danh từ
  1. tình trạng có thể tách ra được