fissiparous

/fi'sipərəs/
Học thuật
Thân thiện
fissiparous

The fissiparous cell divides into two identical daughter cells.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học) Sinh sản bằng cách phân đôi: Chỉ quá trình sinh sảntính trong đó một cơ thể sống tách ra thành hai hoặc nhiều phần, mỗi phần phát triển thành một cá thể mới hoàn chỉnh giống hệt nhau.
    • (Chính trị, xã hội) xu hướng phân li, chia rẽ: Dùng để mô tả một nhóm, tổ chức hoặc phong trào khuynh hướng tách ra thành các nhóm nhỏ hơn, thường do bất đồng nội bộ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa sinh học:

    • Many bacteria and protozoa are fissiparous organisms. (Nhiều loài vi khuẩn động vật nguyên sinh những sinh vật sinh sản bằng phân đôi.)
    • The fissiparous process allows for rapid population growth in stable environments. (Quá trình sinh sản phân đôi cho phép tăng trưởng quần thể nhanh chóng trong môi trường ổn định.)
  • Nghĩa xã hội/chính trị:

    • The political party became increasingly fissiparous, leading to the formation of several splinter groups. (Đảng chính trị ngày càng trở nên chia rẽ, dẫn đến sự hình thành của một số nhóm tách ra.)
    • Managing a fissiparous coalition government requires great diplomatic skill. (Việc quản lý một chính phủ liên minh xu hướng phân li đòi hỏi kỹ năng ngoại giao lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fissiparous tendencies": những khuynh hướng chia rẽ.

    • The movement was weakened by its own fissiparous tendencies. (Phong trào bị suy yếu bởi chính những khuynh hướng chia rẽ của .)
  • "inherently fissiparous": vốn tính chất phân li.

    • Some argue that democratic systems are inherently fissiparous due to competing ideologies. (Một số người cho rằng các hệ thống dân chủ vốn tính chất phân li do các hệ tư tưởng cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Fission (danh từ): sự phân hạch, sự phân chia (dùng trong vật hạt nhân sinh học).
    • Nuclear fission releases a tremendous amount of energy. (Sự phân hạch hạt nhân giải phóng một lượng năng lượng khổng lồ.)
    • Binary fission is a common form of asexual reproduction. (Phân đôi một hình thức phổ biến của sinh sảntính.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa sinh học: fissional (thuộc về phân đôi), dividing (phân chia).
  • Nghĩa xã hội: divisive (gây chia rẽ), schismatic (ly khai), breakaway (tách ra), splintering (vỡ vụn).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa sinh học: fusional (hợp nhất), unifying (thống nhất).
  • Nghĩa xã hội: unifying ( tính thống nhất), cohesive (gắn kết), integrated (hội nhập).
fissiparous

The fissiparous cell divides into two identical daughter cells.

tính từ
  1. (sinh vật học) sinh sản bằng lối phân đôi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự