breakaway

Học thuật
Thân thiện
breakaway

A breakaway group of cyclists speeds ahead of the main pack.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ly khai, tách ra: Dùng để mô tả một nhóm, tổ chức, hoặc phe phái đã tách ra hoặc ủng hộ việc tách ra khỏi một thực thể lớn hơn (như một đảng phái, quốc gia, hay liên đoàn).
    • Chủ trương phân lập: Chỉ lập trường hoặc chính sách ủng hộ sự chia tách, độc lập.
  2. Danh từ:

    • Sự ly khai, sự tách ra: Hành động rút khỏi hoặc tách ra từ một nhóm, tổ chức, hoặc liên minh.
    • Nhóm ly khai: Chính nhóm người hoặc tổ chức đã tách ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The breakaway republic declared its independence. (Cộng hòa ly khai đã tuyên bố độc lập.)
    • A breakaway faction of the party formed a new political movement. (Một phe phái ly khai của đảng đã thành lập một phong trào chính trị mới.)
  • Danh từ:

    • The breakaway of the southern states led to a civil war. (Sự ly khai của các bang miền Nam đã dẫn đến một cuộc nội chiến.)
    • The athlete's breakaway from the pack secured her the gold medal. (Sự bứt tố tách khỏi nhóm của vận động viên đã giúp ấy giành huy chương vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thể thao (danh từ): Chỉ sự bứt tố, phá vỡ hàng ngũ để vượt lên dẫn đầu, đặc biệt trong các môn đua xe đạp, trượt băng, hoặc các cuộc đua tính chất tương tự.
    • The cyclist made a decisive breakaway in the final lap. (Tay đua xe đạp đã một pha bứt tố quyết địnhvòng đua cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • To break away (cụm động từ): Tách ra, rời bỏ.
    • Several members decided to break away and form their own club. (Một số thành viên đã quyết định tách ra thành lập câu lạc bộ riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Secessionist (theo chủ nghĩa ly khai), separatist (theo chủ nghĩa phân ly), splinter (tách ra).
  • Danh từ: Secession (sự ly khai), split (sự chia tách), defection (sự đào tẩu, bỏ đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break away from: Tách khỏi, thoát khỏi.
    • The region sought to break away from the central government. (Khu vực này tìm cách tách khỏi chính quyền trung ương.)
    • She tried to break away from tradition. ( ấy cố gắng thoát khỏi truyền thống.)
Thành ngữ liên quan
  • Make a break for it: (Không trực tiếp liên quan nhưng chung gốc "break") Cố gắng chạy trốn hoặc thoát ra một cách nhanh chóng.
    • When the guard looked away, the prisoner made a break for it. (Khi lính gác quay đi, nhân đã cố gắng bỏ trốn.)
breakaway

A breakaway group of cyclists speeds ahead of the main pack.

Adjective
  1. đã phân tách, hay ủng hộ việc tách ra khỏi một thực thể, chế độ chính trị,..khác; chủ trương phân lập, ly khai
Noun
  1. việc tách ra khỏi, rút khỏi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự