fistical

/'fistik/ Cách viết khác : (fistical) /'fistikəl/
Học thuật
Thân thiện
fistical

A man jokingly raises his fists in a fistical pose.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Đùa cợt) Đấm đá: Từ này mang tính chất hài hước, dí dỏm, dùng để mô tả hành vi hoặc tình huống liên quan đến việc dùng tay đấm, thường trong một cuộc ẩu đả hoặc tranh cãi thể chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The argument turned into a rather fistical affair. (Cuộc tranh cãi đã biến thành một vụ việc khá đấm đá.)
    • He has a fistical way of settling disagreements. (Anh ta một cách giải quyết bất đồng kiểu đấm đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fistical encounter": cuộc chạm trán đấm đá.
    • Their debate was more of a fistical encounter than an intellectual discussion. (Cuộc tranh luận của họ giống một cuộc chạm trán đấm đá hơn một thảo luận trí tuệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fisticuffs (danh từ): trận đấu tay đôi, cuộc ẩu đả bằng nắm đấm.
    • The disagreement ended in fisticuffs. (Bất đồng kết thúc bằng một trận đấu tay đôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pugilistic: (thuộc về) quyền Anh, thích đấm đá.
  • Belligerent: hiếu chiến, gây gổ.
fistical

A man jokingly raises his fists in a fistical pose.

tính từ
  1. (đùa cợt) đấm đá