five-per-cents
/'faivpə'sents/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều):
- Cổ phần lãi năm phần trăm: Một loại chứng khoán hoặc trái phiếu chính phủ (thường của Anh, phổ biến trong lịch sử) có mức lãi suất cố định là 5% mỗi năm trên mệnh giá.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The government issued five-per-cents to finance the war effort. (Chính phủ đã phát hành cổ phần lãi năm phần trăm để tài trợ cho nỗ lực chiến tranh.)
- He invested his inheritance in safe five-per-cents. (Ông ấy đã đầu tư số tiền thừa kế vào cổ phần lãi năm phần trăm an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc tài chính cổ điển để chỉ các công cụ nợ chính phủ có lãi suất 5%. Nó phản ánh một thời kỳ khi lãi suất được niêm yết rõ ràng trong tên gọi của chứng khoán.
Biến thể và từ gần giống
- Government bonds / securities: Trái phiếu/chứng khoán chính phủ (tên gọi chung).
- Consols (Consolidated Annuities): Một loại trái phiếu chính phủ Anh vĩnh viễn nổi tiếng, trong đó có các đợt phát hành trả lãi 5%.
Từ đồng nghĩa
- Five percent bonds: Trái phiếu năm phần trăm (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
- Five percent stock: Cổ phiếu lãi năm phần trăm.
danh từ số nhiều
- cổ phần lãi năm phần trăm