fixateur

danh từ giống đực
  1. ống phun cầm (cố định) màu (trên bức vẽ)
  2. (nhiếp ảnh; sinh vật học, sinhhọc) chất định hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fixateur"

fixateur
L'artiste vaporise le fixateur sur son dessin au fusain.