fixateur

Học thuật
Thân thiện
fixateur

L'artiste vaporise le fixateur sur son dessin au fusain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ống phun cầm (cố định) màu (trên bức vẽ): Một dụng cụ dùng trong hội họa, thườngmột bình xịt, để phun một lớp dung dịch lên bề mặt bức vẽ (như tranh phấn màu, tranh than) nhằm cố định các hạt màu, ngăn không cho bị phai hoặc bong tróc.
    • (Nhiếp ảnh; Sinh vật học, Sinhhọc) Chất định hình: Một loại hóa chất dùng để xửphim ảnh hoặc mẫu vật sinh học, tác dụng ổn định hình ảnh hoặc cố định cấu trúc tế bào, ngăn chặn sự phân hủy hoặc thay đổi tiếp theo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'artiste utilise un fixateur pour protéger son dessin au fusain. (Người họa sử dụng một ống phun cố định để bảo vệ bức vẽ bằng than của mình.)
    • Avant de l'observer au microscope, le tissu doit être traité avec un fixateur. (Trước khi quan sát dưới kính hiển vi, phải được xửbằng một chất định hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fixateur d'image": thuật ngữ chuyên ngành trong nhiếp ảnh, chỉ chất định hình ảnh, một dung dịch hóa học dùng trong quy trình tráng phim để làm cho hình ảnh trở nên bền vững, không bị phai khi tiếp xúc với ánh sáng.
    • La pellicule est plongée dans le bain de fixateur. (Cuộn phim được nhúng vào bể dung dịch định hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fixation (n.f): sự cố định, sự gắn chặt; (tâmhọc) sự ám ảnh.
  • Fixer (v.t): cố định, gắn chặt; sửa chữa.
  • Fixatif (n.m): từ đồng nghĩa với "fixateur" trong lĩnh vực hội họa, chỉ chất cố định màu.
Từ đồng nghĩa
  • Agent de fixation: tác nhân cố định (dùng trong sinh học, hóa học).
  • Produit de fixation: sản phẩm cố định.
  • Vernis à fixer: vecni cố định (một dạng chất cố định trong hội họa).
fixateur

L'artiste vaporise le fixateur sur son dessin au fusain.

danh từ giống đực
  1. ống phun cầm (cố định) màu (trên bức vẽ)
  2. (nhiếp ảnh; sinh vật học, sinhhọc) chất định hình

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fixateur"