fixings

/'fiksiɳz/
danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. máy móc, thiết bị
  2. đồ trang trí (ở quần áo)
  3. món bày đĩa, món hoa (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fixings
The chef prepares all the fixings for a large salad.