fixiste

Học thuật
Thân thiện
fixiste

Un fixiste observe des fossiles marins dans une couche sédimentaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực giống cái):

    • (Sinh vật học, sinhhọc) Người theo thuyết cố định: Người ủng hộ thuyết cố định, một học thuyết cho rằng các loài sinh vật được tạo ra một lần không thay đổi theo thời gian, phản đối thuyết tiến hóa.
    • (Địa lý, địa chất) Người theo thuyết cố định: Người ủng hộ thuyết cố định trong địa chất, cho rằng các lục địa đại dươngvị trí cố định, không di chuyển.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc theo thuyết cố định: tính chất của thuyết cố định trong sinh học hoặc địa chất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Avant la théorie de l'évolution de Darwin, de nombreux scientifiques étaient des fixistes. (Trước thuyết tiến hóa của Darwin, nhiều nhà khoa họcnhững người theo thuyết cố định.)
    • Les fixistes s'opposaient farouchement aux idées de la dérive des continents. (Những người theo thuyết cố định đã phản đối kịch liệt các ý tưởng về trôi dạt lục địa.)
  • Tính từ:

    • Une théorie fixiste ne peut expliquer la diversité des fossiles. (Một học thuyết cố định không thể giải thích được sự đa dạng của hóa thạch.)
    • La vision fixiste du monde a été progressivement abandonnée au XXe siècle. (Cái nhìn cố định về thế giới đã dần bị bỏ rơi vào thế kỷ XX.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doctrine fixiste": Học thuyết cố định. Cụm từ này nhấn mạnh đến hệ thốngthuyết hoàn chỉnh.
    • La doctrine fixiste a longtemps dominé la biologie. (Học thuyết cố định đã từng thống trị ngành sinh học trong một thời gian dài.)
Biến thể từ liên quan
  • Fixisme (danh từ giống đực): Thuyết cố định. Đâydanh từ chỉ học thuyết từ "fixiste" dựa trên.
    • Le fixisme s'oppose au transformisme. (Thuyết cố định đối lập với thuyết biến hình.)
  • Fixité (danh từ giống cái): Tính cố định, sự bất biến. Chỉ trạng thái không thay đổi.
    • La fixité des espèces était un dogme. (Tính cố định của các loài từngmột giáo điều.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Antiévolucionniste (người chống thuyết tiến hóa), immobiliste (người theo thuyết bất động - trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Antiévolutif (chống tiến hóa), immobiliste ( tính bất động, không thay đổi).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Évolutionniste (người theo thuyết tiến hóa), transformiste (người theo thuyết biến hình), mobiliste (người theo thuyết vận động - trong địa chất).
  • Tính từ: Évolutif (tiến hóa), transformiste (biến hình), mobiliste (vận động).
fixiste

Un fixiste observe des fossiles marins dans une couche sédimentaire.

tính từ
  1. xem fixisme
danh từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc; địa lý, địa chất) người theo thuyết cố định