fiévreux

tính từ
  1. xem fièvre
  2. (Pouls fiévreux) mạch sốt
    • Se sentir fiévreux
      cảm thấy bị sốt
  3. náo nhiệt, hăng
    • Activité fiéreuse
      hoạt động náo nhiệt
  4. lo lắng không yên, bồn chồn
    • Une âme fiévreuse
      một tâm hồn lo lắng không yên
    • Attente fiévreuse
      sự chờ đợi bồn chồn
danh từ giống đực
  1. người bị sốt
  2. kẻ lo lắng không yên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fiévreux
Le médecin prend la température du patient fiévreux.