flaccidité

Học thuật
Thân thiện
flaccidité

La flaccidité de la peau est visible chez les personnes âgées.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính nhẽo, tình trạng mềm nhũn: Trạng thái của một vật thể (thường cơ thể, bắp hoặc vật liệu) thiếu sự săn chắc, độ cứng hoặc sức căng bình thường, trở nên mềm chùng xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La flaccidité des chairs après une perte de poids importante est parfois inévitable. (Tính nhẽo của da thịt sau khi giảm cân đáng kể đôi khikhông thể tránh khỏi.)
    • Le médecin a noté une certaine flaccidité musculaire chez le patient alité. (Bác sĩ ghi nhận một sự nhẽo nhất địnhbệnh nhân nằm liệt giường.)
    • La flaccidité de ce tissu le rend impropre à la confection de vêtements structurés. (Độ mềm nhũn của chất liệu vải này khiến không phù hợp để may các trang phục form dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "flaccidité intellectuelle": sự trì trệ, thiếu sắc bén trong tư duy (dùng theo nghĩa bóng, ít phổ biến hơn).
    • Le critique a dénoncé la flaccidité intellectuelle de cet essai. (Nhà phê bình đã lên án sự trì trệ về tư tưởng của bài tiểu luận này.)
Biến thể từ gần giống
  • Flaccide (tính từ): nhẽo, mềm nhũn.
    • Un muscle flaccide. (Một bắp nhẽo.)
  • Mollesse (danh từ giống cái): sự mềm yếu, tính uể oải (có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng, rộng hơn).
  • Atonie (danh từ giống cái): sự giảm trương lực, sự nhẽo (thường dùng trong y học cho hoặc ).
Từ đồng nghĩa
  • Mollesse: sự mềm yếu.
  • Relâchement: sự chùng xuống, sự nới lỏng.
  • Atonie: sự giảm trương lực (chuyên ngành).
Từ trái nghĩa
  • Fermeté: độ săn chắc, độ cứng cáp.
  • Tonicité: trương lực, sự căng.
  • Rigidité: độ cứng, tính rắn chắc.
flaccidité

La flaccidité de la peau est visible chez les personnes âgées.

danh từ giống cái
  1. tính nhẽo
    • La flaccidité des chairs
      tính nhẽo của thịt

Từ trái nghĩa