flash-light

/'lfæʃlait/
danh từ
  1. đèn hiệu
  2. (nhiếp ảnh) đèn nháy, đèn flát, đèn pin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "flash-light"

flash-light
A photographer uses a flash-light to take a picture in a dim room.