flat-growing

Học thuật
Thân thiện
flat-growing

A small flat-growing plant spreads across the sunny garden path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Mọc tương đối sát đất: Dùng để mô tả các loại cây, thực vật đặc điểm sinh trưởng thấp, lan rộng gần với bề mặt đất thay vì mọc cao lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many alpine plants are flat-growing to survive the harsh winds. (Nhiều loài thực vật vùng núi cao đặc điểm mọc sát đất để tồn tại qua những cơn gió khắc nghiệt.)
    • This flat-growing perennial is excellent for ground cover in the garden. (Loài cây lâu năm mọc thấp này rất tuyệt để làm lớp phủ nền trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như thực vật học, làm vườn, hoặc sinh thái học để mô tả hình thái tăng trưởng đặc trưng của một số loài thực vật.
Biến thể từ gần giống
  • Low-growing (adj): mọc thấp (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều trường hợp).
  • Prostrate (adj): (thực vật) mọc , nằm rạp trên mặt đất (nhấn mạnh hơn vào tư thế nằm hoàn toàn trên mặt đất).
  • Creeping (adj): (thực vật) mọc , lan trên mặt đất (nhấn mạnh vào khả năng lan rộng).
Từ đồng nghĩa
  • Ground-hugging: ôm sát mặt đất.
  • Spreading: lan rộng.
flat-growing

A small flat-growing plant spreads across the sunny garden path.

Adjective
  1. (thực vật) mọc tương đối sát đất

Từ tương tự