flatly

/'flætli/
phó từ
  1. bằng, phẳng, bẹt
  2. hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
    • to refuse flatly
      từ chối thẳng thừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "flatly"

flatly
He flatly refused the offer.