fleeced

/fleeced/
Học thuật
Thân thiện
fleeced

A fleeced cloud drifts across the blue sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xốp nhẹ: Dùng để miêu tả những thứ kết cấu mềm, nhẹ xốp, giống như lông cừu (fleece), thường thấymây hoặc tuyết.
    • xoắn bồng: Dùng để miêu tả mái tóc dạng xoăn, bồng bềnh một cách tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sky was dotted with fleeced clouds. (Bầu trời lấm tấm những đám mây xốp nhẹ.)
    • After the storm, the ground was covered in a layer of fleeced snow. (Sau cơn bão, mặt đất được phủ một lớp tuyết xốp nhẹ.)
    • She has beautiful, naturally fleeced hair. ( ấy mái tóc xoắn bồng tự nhiên rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fleeced" trong văn học: Thường được dùng một cách hình tượng để tăng tính gợi hình, gợi cảm trong miêu tả.
    • The hills were fleeced with morning mist. (Những ngọn đồi được phủ một lớp sương sớm mềm mại như lông cừu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fleece (danh từ): Lông cừu; vải dệt từ lông cừu hoặc chất liệu tương tự.
    • A warm fleece jacket. (Một chiếc áo khoác bằng vải fleece ấm áp.)
  • Fleecy (tính từ): Có nghĩa tương tự "fleeced", dùng để miêu tả thứ đó mềm, nhẹ giống lông cừu.
    • Fleecy white clouds. (Những đám mây trắng mịn như bông.)
Từ đồng nghĩa
  • Fluffy: Mịn, bông , xốp.
  • Woolly: Giống len, lông .
  • Curly: Xoăn (thường dùng cho tóc).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "fleeced" với nghĩa này chủ yếu được dùng trong văn viết mô tả hoặc văn học. Trong đời sống hàng ngày, từ "fleecy" có thể phổ biến hơn.
  • CẢNH BÁO: Từ "fleeced" còn một nghĩa hoàn toàn khác, thông dụng hơn trong tiếng Anh hiện đại, đó dạng quá khứ phân từ của động từ "to fleece", có nghĩa bị lừa lấy tiền, bị chặt chém. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa nào được sử dụng.
    • I was fleeced at the market. (Tôi đã bị chặt chémchợ.)
fleeced

A fleeced cloud drifts across the blue sky.

tính từ
  1. xốp nhẹ (mây, tuyết)
  2. xoắn bồng (tóc)