flemish-speaking

Học thuật
Thân thiện
flemish-speaking

A Flemish-speaking tour guide explains the history of the old city square.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể giao tiếp được bằng tiếng Flemish: Mô tả một người hoặc một nhóm người khả năng nói hiểu ngôn ngữ Flemish, một biến thể của tiếng Lan được sử dụng chủ yếuvùng Flanders của Bỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a Flemish-speaking guide who specializes in tours of Bruges. ( ấy một hướng dẫn viên có thể nói tiếng Flemish, chuyên về các tour tham quan Bruges.)
    • The government provides services for the Flemish-speaking population in the region. (Chính phủ cung cấp dịch vụ cho cộng đồng nói tiếng Flemish trong khu vực.)
    • Finding a Flemish-speaking lawyer was essential for handling the local legal documents. (Việc tìm một luật sư biết nói tiếng Flemish rất cần thiết để xử lý các tài liệu pháp địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong các ngữ cảnh hành chính, giáo dục, dịch vụ công hoặc nhân khẩu học để mô tả khả năng ngôn ngữ của một cá nhân hoặc đặc điểm của một cộng đồng.
    • The school offers special programs for Flemish-speaking children. (Ngôi trường cung cấp các chương trình đặc biệt cho trẻ em nói tiếng Flemish.)
Biến thể từ gần giống
  • Flemish (adj, n): (thuộc) vùng Flanders, tiếng Flemish.
    • Flemish culture (văn hóa Flanders), He speaks Flemish. (Anh ấy nói tiếng Flemish.)
  • Dutch-speaking (adj): có thể giao tiếp bằng tiếng Lan.
    • The Netherlands is a Dutch-speaking country. ( Lan một quốc gia nói tiếng Lan.)
Từ đồng nghĩa
  • Proficient in Flemish: thành thạo tiếng Flemish.
  • Flemish-language user: người sử dụng ngôn ngữ Flemish.
Lưu ý
  • "Flemish-speaking" một tính từ ghép. mô tả sử dụng ngôn ngữ chứ không nhất thiết phải ngôn ngữ mẹ đẻ. Một người có thể "Flemish-speaking" tiếng Flemish ngôn ngữ thứ hai của họ.
  • Trong nhiều ngữ cảnh chính thức, cụm "Dutch-speaking" đôi khi được dùng thay thế, tiếng Flemish thường được coi một dạng chuẩn của tiếng Lan được sử dụngBỉ.
flemish-speaking

A Flemish-speaking tour guide explains the history of the old city square.

Adjective
  1. có thể giao tiếp được bằng tiếng Flemish

Từ đồng nghĩa