flesh-pot

/flesh-pot/
Học thuật
Thân thiện
flesh-pot

A family enjoys a hearty stew from a large flesh-pot on the dinner table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xoong nấu thịt: Một cái nồi hoặc dụng cụ nấu ăn dùng để nấu thịt.
    • Cuộc sống sang trọng, xa hoa: (Thường dùng số nhiều flesh-pots) Chỉ một lối sống đầy đủ tiện nghi, hưởng thụ vật chất khoái lạc.
    • Nơi ăn chơi: (Thường dùng số nhiều flesh-pots) Chỉ những địa điểm, thường thành phố lớn hoặc khu vực, nơi con người có thể tìm kiếm tận hưởng những thú vui xa hoa, giải trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient flesh-pot was discovered in the ruins. (Chiếc xoong nấu thịt cổ đại đã được tìm thấy trong các tàn tích.)
    • He was tempted by the flesh-pots of the capital city. (Anh ta bị cám dỗ bởi cuộc sống sang trọng của thủ đô.)
    • After years of hard work, she was drawn to the flesh-pots of the coastal resort. (Sau nhiều năm làm việc vất vả, ấy bị lôi cuốn bởi những nơi ăn chơikhu nghỉ dưỡng bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The flesh-pots of...": Cụm từ cố định dùng để chỉ sự hấp dẫn của cuộc sống xa hoamột địa điểm cụ thể.
    • He abandoned his simple life for the flesh-pots of Paris. (Anh ta từ bỏ cuộc sống giản dị để đến với những thú vui xa hoa của Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Fleshpots (n): Cách viết gộp (không dấu gạch ngang) của , với nghĩa chính "nơi/ cuộc sống hưởng lạc".
    • The city was famous for its fleshpots and nightlife. (Thành phố nổi tiếng với những nơi ăn chơi cuộc sống về đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Luxury (n): Sự xa xỉ, sang trọng.
  • Pleasure resort (n): Khu nghỉ dưỡng vui chơi giải trí.
  • High life (n): Cuộc sống thượng lưu, xa hoa.
Thành ngữ liên quan
  • "The flesh-pots of Egypt": Một thành ngữ nguồn gốc từ Kinh Thánh (Sách Xuất Hành), dùng để chỉ việc hoài niệm, nhớ về những thú vui vật chất sự thoải mái đã từ bỏ, thay vì đón nhận một cuộc sống mới có thể khó khăn hơn nhưng tự do.
    • Sometimes, during difficult times, we long for the "flesh-pots of Egypt" instead of moving forward. (Đôi khi, trong lúc khó khăn, chúng ta lại thèm khát "những niềm vui vật chất ngày xưa" thay vì tiến về phía trước.)
flesh-pot

A family enjoys a hearty stew from a large flesh-pot on the dinner table.

danh từ
  1. xoong nấu thịt
  2. (số nhiều) cuộc sống sang trọng
  3. nơi ăn chơi