fleuriste

danh từ
  1. người trồng hoa, người bán hoa
  2. người làm hoa giả, người bán hoa giả
  3. họa vẽ hoa
  4. (từ , nghĩa ) người thích chơi hoa
tính từ
  1. trồng hoa
    • Jardin fleuriste
      vườn trồng hoa
  2. làm hoa giả
    • Ouvrière fleuriste
      nữ công nhân làm hoa giả
fleuriste
La fleuriste arrange un bouquet de roses dans son magasin.