flick-knife

/flick-knife/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dao bấm tự động: Một loại dao gấp nhỏ, thường lò xo, lưỡi dao có thể bật ra nhanh chóng bằng cách nhấn một nút hoặc đòn bẩy trên thân dao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Carrying a flick-knife is illegal in many countries. (Mang theo một con dao bấm tự động bất hợp phápnhiều quốc gia.)
    • The police found a flick-knife in his pocket. (Cảnh sát tìm thấy một con dao bấm tự động trong túi của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To flick open a flick-knife": Bật mở một con dao bấm tự động.
    • He flicked open the flick-knife with a menacing click. (Hắn bật mở con dao bấm tự động với một tiếng cách đầy đe dọa.)
Biến thể từ gần giống
  • Switchblade (Mỹ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ để chỉ "flick-knife".
  • Pocketknife (n): Dao gấp, dao bỏ túi (nói chung, có thể không chế bật tự động).
  • Knife (n): Con dao (nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Switchblade: Dao bấm tự động (từ tiếng Anh Mỹ).
  • Automatic knife: Dao tự động.
Lưu ý
  • Từ này thường mang sắc thái liên quan đến tội phạm hoặc bạo lực do tính chất dễ giấu mở nhanh của . Việc sở hữu mang theo thường bị luật pháp nhiều nước nghiêm cấm hoặc kiểm soát chặt chẽ.
danh từ
  1. dao bấm tự động