flipperty-flopperty

/flipperty-flopperty/
Học thuật
Thân thiện
flipperty-flopperty

The cat's flipperty-flopperty ears bounce as it runs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lõng thõng, lòng thòng: "flipperty-flopperty" một từ tượng thanh tượng hình, mô tả một thứ đó mềm, lỏng lẻo, đung đưa hoặc chuyển động một cách lỏng lẻo, không chắc chắn. Từ này thường gợi lên hình ảnh của một vật mềm, dài đang đung đưa hoặc rung lắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The flipperty-flopperty ears of the bunny bounced as it hopped. (Đôi tai lõng thõng của chú thỏ nhún lên khi nhảy.)
    • She wore a hat with a flipperty-flopperty brim that moved in the wind. ( ấy đội một chiếc vành lòng thòng đung đưa trong gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả dáng điệu hoặc chuyển động không vững vàng:
    • After the long hike, his legs felt all flipperty-flopperty. (Sau chuyến đi bộ đường dài, chân anh ta cảm thấy lỏng lẻo, không vững.)
    • The jelly on the plate was flipperty-flopperty. (Miếng thạch trên đĩa lắc lư lõng thõng.)
Biến thể từ gần giống
  • Flippy-floppy (adj): một biến thể khác với nghĩa tương tự, chỉ sự lỏng lẻo, đung đưa.
    • The flippy-floppy toy amused the baby. (Món đồ chơi lắc lư làm em bé thích thú.)
Từ đồng nghĩa
  • Flappy: phành phạch, vỗ (như cánh).
  • Loose: lỏng lẻo, không chặt.
  • Dangling: lòng thòng, đong đưa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "flipperty-flopperty" đây một tính từ tính chất mô tả.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "flipperty-flopperty".)

flipperty-flopperty

The cat's flipperty-flopperty ears bounce as it runs.

tính từ
  1. lõng thõng