flit

Không tìm thấy từ "flit"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Bay nhẹ nhàng, di chuyển nhanh và nhẹ : Di chuyển một cách nhanh chóng, nhẹ nhàng và thường không ổn định từ nơi này sang nơi khác. Vụt qua, thoáng qua : Xuất hiện và biến mất một cách nhanh chóng, đặc biệt dùng cho ý nghĩ hoặc cái nhìn. Di chuyển chỗ ở một cách vội vàng, bí mật : Rời đi một cách lén lút, đặc biệt là để tránh một điều gì đó như trả nợ. Danh từ : Sự di chuyể...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A secret or hurried move, especially to avoid something : A "flit" can refer to a quick, often secretive departure or relocation, particularly to evade obligations like debts. A sudden, quick movement : A "flit" also denotes a light, swift, and darting motion. Verb : To move rapidly and lightly; to dart or skim : The primary meaning is to move quickly, lightly, and often irreg...

See full definition →