flit

/flit/
danh từ
  1. sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ
nội động từ
  1. di cư, di chuyển
  2. đổi chỗ ở, chuyển chỗ
  3. đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
    • memories flit through mind
      những ký ức vụt qua trong trí óc
  4. (Ê-cốt) lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ)
  5. bay chuyền (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "flit"

flit
A hummingbird flits among the flowers.