flivver

/flivver/
Học thuật
Thân thiện
flivver

A man drives his flivver down a dusty country road.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Xe ô tô rẻ tiền, kỹ: Một chiếc xe hơi nhỏ, , rẻ tiền thường không đáng tin cậy.
    • Tàu bay nhỏ cá nhân: Một chiếc máy bay nhỏ, cá nhân, thường công suất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He drove up in an old flivver that rattled with every bump. (Anh ta lái tới trên một chiếc xe kỹ rẻ tiền kêu lạch cạch với mỗi ổ gà.)
    • In the 1920s, many Americans aspired to own a flivver for basic transportation. (Vào những năm 1920, nhiều người Mỹ khao khát sở hữu một chiếc xe rẻ tiền cho việc đi lại cơ bản.)
    • The barn housed his private flivver, a small single-engine plane. (Nhà kho chứa chiếc tàu bay nhỏ cá nhân của anh ta, một máy bay một động cơ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu mang tính lịch sử mang sắc thái hài hước hoặc khinh miệt, phổ biến vào đầu thế kỷ 20. thường gợi lên hình ảnh của những chiếc Ford Model T.
  • Có thể dùng để chỉ một thứ đó thất bại hoặc không đạt tiêu chuẩn.
    • The new policy turned out to be a real flivver. (Chính sách mới hóa ra một thứ thất bại thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Jalopy (n, từ lóng): Xe hơi nát, tồi tàn. (Từ đồng nghĩa gần nhất cho nghĩa "xe ô tô").
  • Clunker (n, từ lóng): Xe kỹ, hay hỏng hóc.
  • Crate (n, từ lóng): Xe , tồi tàn.
Từ đồng nghĩa
  • Beater: Xe , rẻ tiền.
  • Rattletrap: Xe kêu lạch cạch.
  • Banger (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh): Xe .
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "flivver" một cách cố định. Tuy nhiên, có thể xuất hiện trong các cụm từ mô tả như "a broken-down flivver" (một chiếc xe rẻ tiền đã hỏng) hoặc "that old flivver" (chiếc xe rẻ tiền đó).
flivver

A man drives his flivver down a dusty country road.

danh từ, (từ lóng)
  1. xe ô tô rẻ tiền
  2. tàu bay nhỏ cá nhân