floating rates

/floating rates/
Học thuật
Thân thiện
floating rates

A cargo ship sails under a floating rates agreement.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thương nghiệp):
    • Giá chuyên chở bằng tàu : Trong lĩnh vực vận tải biển, "floating rates" đề cập đến mức giá hoặc cước phí vận chuyển hàng hóa bằng đường biển không được ấn định cố định trước, có thể thay đổi (lên xuống) tùy theo các điều kiện thị trường như cung cầu tàu, giá nhiên liệu, hoặc các điều khoản cụ thể của hợp đồng thuê tàu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contract was signed based on floating rates, so the final shipping cost may vary. (Hợp đồng được dựa trên giá chuyên chở bằng tàu , vậy chi phí vận chuyển cuối cùng có thể thay đổi.)
    • Due to high demand for vessels, the floating rates for grain shipments have increased significantly this quarter. (Do nhu cầu thuê tàu cao, giá chuyên chở bằng tàu cho các hàng ngũ cốc đã tăng đáng kể trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To negotiate floating rates": Thương lượng về giá chuyên chở bằng tàu .
    • The importer preferred to negotiate floating rates to take advantage of a potential drop in the market. (Nhà nhập khẩu thích thương lượng về giá chuyên chở bằng tàu để tận dụng khả năng giá thị trường giảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Freight rate (n): Cước phí vận chuyển (nói chung, có thể cố định hoặc thả nổi).
  • Spot rate (n): Giá giao ngay (thường dùng trong vận tải biển ngoại hối, tương tự "floating rate" trong ngữ cảnh thuê tàu chợ).
Từ đồng nghĩa
  • Variable freight rates: Cước phí vận chuyển biến đổi.
  • Non-fixed shipping rates: Giá vận chuyển không cố định.
Lưu ý về nghĩa khác
  • Trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, cụm từ "floating rate" (số ít) thường được dùng với nghĩa khác: lãi suất thả nổi (lãi suất có thể thay đổi theo thời gian, dựa trên một lãi suất chuẩn như LIBOR, SOFR). dụ: (khoản vay với lãi suất thả nổi). Đây một thuật ngữ hoàn toàn khác biệt so với nghĩa trong thương nghiệp/vận tải.
floating rates

A cargo ship sails under a floating rates agreement.

danh từ
  1. (thương nghiệp) giá chuyên chở bằng tàu