flocculence
/flocculence/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự kết bông, sự kết thành cụm như len: Trạng thái hoặc quá trình trong đó các hạt nhỏ, mịn kết tụ lại với nhau thành những cụm mềm, xốp, có cấu trúc giống như bông hoặc len.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The flocculence in the wine indicates a natural sedimentation process. (Sự kết bông trong rượu vang cho thấy một quá trình lắng cặn tự nhiên.)
- Scientists observed the flocculence of the clay particles in the water sample. (Các nhà khoa học quan sát thấy sự kết thành cụm của các hạt sét trong mẫu nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Degree of flocculence": Mức độ kết bông.
- The degree of flocculence affects the filtration speed. (Mức độ kết bông ảnh hưởng đến tốc độ lọc.)
"To exhibit flocculence": Thể hiện sự kết bông.
- The colloidal solution began to exhibit flocculence after adding the electrolyte. (Dung dịch keo bắt đầu thể hiện sự kết bông sau khi thêm chất điện giải.)
Biến thể và từ gần giống
Flocculant (n): Chất kết bông, chất tạo bông (một hóa chất được thêm vào để thúc đẩy quá trình kết bông).
- Alum is a common flocculant used in water treatment. (Phèn là một chất kết bông phổ biến được sử dụng trong xử lý nước.)
Flocculate (v): Kết bông, kết thành cụm.
- The particles will flocculate and settle to the bottom. (Các hạt sẽ kết bông và lắng xuống đáy.)
Floc (n): Cục bông, cụm kết tụ.
- White flocs formed in the test tube. (Những cụm bông trắng hình thành trong ống nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
- Agglomeration: Sự kết tụ, sự tụ lại thành đám (thường chỉ sự kết dính của các hạt).
- Coagulation: Sự đông tụ, sự kết tủa (thường dùng trong hóa học hoặc y học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ 'flocculence')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến sử dụng từ 'flocculence')
danh từ
- sự kết bông, sự kết thành cụm như len