flotsam

/flotsam/
Học thuật
Thân thiện
flotsam

The flotsam from the shipwreck washed ashore on the sandy beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nổi lềnh bềnh trên mặt biển: Chỉ những mảnh vỡ, đồ đạc, hoặc hàng hóa từ một con tàu bị đắm, trôi nổi trên mặt nước.
    • Những đồ vật tạp nhạp, vô giá trị: Dùng một cách ẩn dụ để chỉ một tập hợp hỗn độn những thứ linh tinh, không giá trị hoặc không quan trọng.
    • Những người sống lang thang, vô gia cư: (Nghĩa ẩn dụ, chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ những người sống bấp bênh, không ổn định trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the storm, the beach was covered with flotsam from the shipwreck. (Sau cơn bão, bãi biển phủ đầy những mảnh vỡ từ con tàu đắm trôi dạt vào.)
    • His room was a collection of flotsamold magazines, broken toys, and empty bottles. (Căn phòng của anh ta một đống đồ tạp nhạptạp chí , đồ chơi hỏng những chai lọ rỗng.)
    • The documentary focused on the flotsam of society, living under the bridges. (Bộ phim tài liệu tập trung vào những con người lang thang của xã hội, sống dưới gầm cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flotsam and jetsam": Một thành ngữ cố định, thường dùng cùng nhau.
    • Nghĩa đen: Chỉ tất cả các loại mảnh vỡ hàng hóa trôi nổi hoặc chìm dưới nước từ một vụ đắm tàu.
    • Nghĩa bóng: Chỉ một đám hỗn tạp những người hoặc vậtgiá trị, bị loại bỏ.
    • The market was full of the flotsam and jetsam of people's attics. (Chợ trời đầy những đồ linh tinh, vô giá trị từ gác xép của mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Jetsam (danh từ): Hàng hóa bị ném xuống biển (cố ý jettison) để làm nhẹ tàu sau đó trôi dạt vào bờ hoặc chìm. Thường đi cùng với "flotsam" trong cụm "flotsam and jetsam".
  • Debris (danh từ): Mảnh vỡ, đống đổ nát nói chung (trên cạn hoặc dưới nước).
  • Driftwood (danh từ): Gỗ trôi dạt, chỉ cụ thể gỗ bị sóng biển đánh dạt vào bờ.
Từ đồng nghĩa
  • Wreckage: Những mảnh vỡ (của tàu, xe, máy bay).
  • Detritus: Mảnh vụn, vật chất còn sót lại sau khi bị vỡ hoặc bào mòn.
  • Refuse: Rác, đồ bỏ đi.
  • Dregs: Cặn bã, lớp dưới cùng (nghĩa bóng: những thành phần tồi tệ nhất).
Thành ngữ liên quan
  • Flotsam and jetsam: (Đã giải thíchmục trên). Đây cách dùng phổ biến nhất của từ này.
    • The policy was designed to help the flotsam and jetsam of the urban population. (Chính sách được thiết kế để giúp đỡ những con người bấp bênh, cùng khổ trong dân số đô thị.)
flotsam

The flotsam from the shipwreck washed ashore on the sandy beach.

danh từ
  1. vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển)
  2. trứng con trai

Idioms

  • flotsam and jetsam
    hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "flotsam"